AMOLAC 1
 
(Dành cho trẻ từ 0-6 tháng tuổi) 
 
(Giàu Oméga 3 và 6, DHA, FOS, Choline, tốt cho sự phát triển của trẻ nhỏ) 
 

1.     GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG

(*) 100ml = 13.2g sữa bột + 90ml nước 
 

GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG

ĐƠN VỊ

CHO 100G SỮA BỘT

CHO 100 KCAL

CHO 100 ML SỮA CÔNG THỨC (*)

Giá trị năng lượng

Kcal - KJ

486-2041

 

64 - 269

Gluxit

g

52

11

6.9

Protéin

g

11

2.3

1.5

Tổng chất béo

g

26

5.3

3.4

Axit béo bão hòa

g

11

2.3

1.5

Axit béo không bão hòa

g

0.28

0.06

0.04

Axit béo không bão hòa đơn

g

8.8

1.8

1.2

Axit béo không bão hòa đa

g

5.5

1.0

0.7

Axit linoleic

g

4.5

0.9

0.6

Axit linolenic

g

0.5

0.1

0.07

ARA

mg

110

23

15

DHA

mg

55

11

7.3

CHẤT XƠ THỰC PHẨM

 

 

 

 

Fructo oligosaccharide (FOS)

g

3.8

0.8

0.5

CÁC VITAMIN

 

 

 

 

Vitamin A

µgER

454

93

60

Vitamin D

µg

8.5

1.7

1.1

Vitamin E

mg aTE

9.0

1.9

1.2

Vitamin K1

µg

42

8.6

5.5

Vitamin C

mg

243

50

32

Vitamin B1

µg

606

125

80

Vitamin B2

µg

758

156

100

Niacin

mg

2.9

0.60

0.38

Axit pantothenic (vitamin B5)

mg

3.8

0.78

0.50

Vitamin B6

µg

379

78

50

Axit folic

µg

114

23

15

Vitamin B12

µg

1.5

0.31

0.20

Choline

mg

73

15

9.6

Biotin (vitamin B8)

µg

24

4.9

3.2

CÁC YẾU TỐ DINH DƯỠNG KHÁC

 

 

 

 

Inositol

mg

38

7.8

5.0

Taurine

mg

30

6.2

4.0

L-Carnitin (vitamin BT)

mg

8.3

1.7

1.1

KHOÁNG CHẤT

 

 

 

 

Sắt

mg

6.1

1.3

0.81

Kẽm

mg

3.8

0.78

0.50

Clo

mg

750

154

99

Kali

mg

560

115

74

Canxi

mg

454

93

60

Natri

mg

250

51

33

Photpho

mg

227

47

30

Magie

mg

53

11

7.0

Đồng

µg

292

60

39

Iot

µg

106

22

14

Mangan

µg

30

6.2

4.0

Selenium

µg

5.0

1.0

0.66

 

2.     CÁCH SỬ DỤNG

Độ tuổi

Số lần ăn trong ngày

Số muỗng gạt

Thể tích nước (ml)

0-14 ngày

7

2

70

15-30 ngày

6

3

110

2 tháng

6

4

140

3 tháng

5

5

180

4 tháng

5

6

220

5 tháng

5

7

250

6 tháng

4

7

250

            1 muỗng = 5.3g / 1 muỗng tương ứng với 35ml nước

 

3.      LỜI KHUYÊN HỮU ÍCH

Sữa mẹ là nguồn dinh dưỡng tốt nhất cho trẻ nhỏ. Trong trường hợp thiếu hoặc không đủ sữa cho con, bạn có thể sử dụng sản phẩm này cho trẻ dưới 6 tháng tuổi. Khối lượng và số lượng bữa ăn có thể tùy thuộc vào nhu cầu của bé hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.

 

4.      LƯU Ý

Luôn giữ bé đúng tư thể khi bú bình để bé không bị sặc sữa.

 

5.      LƯU Ý KHI SỬ DỤNG:

Làm đúng theo hướng dẫn sử dụng Amolac 1 dưới đây để tránh nhiễm bẩn trong khi mở nắp, chế biến và sử dụng sản phẩm. Việc không tuân thủ các hướng dẫn có thể gây nguy hiểm đến sức khỏe của bé. Chỉ nên chuẩn bị bình pha sữa ngay trước bữa ăn. Chú ý, để tốt cho sức khỏe của bé, điều quan trọng là sử dụng đủ lượng nước để pha sữa và bình sữa phải tiệt trùng, đồng thời bảo quản sản phẩm đúng cách.

 

1.      Rửa tay sạch với xà phòng và lau lại bằng khăn sạch trước khi pha sữa.

2.      Khử trùng núm vú và bình sữa trong 10 phút bằng nước sôi.

3.      Chuẩn bị nước đun sôi để nguội khoảng 40oC và cho nước vào bình phù hợp với lượng sữa cần pha.       

4.      Dùng muỗng lấy lượng sữa phù hợp cho vào bình. Sau đó đóng hộp và bảo quản sữa ở nơi thoáng mát, khô ráo.

5.      Đóng bình và lắc nhẹ cho đến khi bột sữa tan hoàn toàn trong nước. Kiểm tra nhiệt độ sữa bằng cách cho vài giọt lên cổ tay. Để đến nhiệt độ thích hợp rồi cho bé sử dụng.

6.      Rửa chai và núm vú sau khi sử dụng.

 

 

6.      THÀNH PHẦN:

Sữa nước, whey khử khoáng, dầu thực vật ( ngô, cải dầu, cọ, dừa), maltodextrin, fructo-oligosaccharides (FOS), whey protein cô đặc, vitamin (A, D, E, C, B1, B3, B6, B5 , B9, K1, biotin), khoáng chất (canxi carbonate, sulfate sắt, kẽm sulfat, gluconate đồng, mangan gluconat, oxit magiê, kali iodide), axit béo không bão hòa đa chuỗi dài, inositol, L-carnitine, taurine, lecithin đậu nành (chất nhũ hóa).

 

7.      ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN:

Bảo quản sản phẩm ở nơi khô mát. Không để sản phẩm cạnh các sản phẩm có chứa chất độc hại. Đóng nắp cẩn thận và sử dụng trong vòng 30 ngày kể từ ngày mở nắp. 

 
 

^ Back to Top